Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "học tập" (1)

học tập
Tiếng Anh Động từstudy, learn
Từ vựng của tôi
Chúng tôi tạo năng lượng tích cực để con cái có thể thoải mái học tập.
We create positive energy so that children can study comfortably.

swap_horiz Từ liên quan "học tập" (1)

thành tích học tập
Tiếng Anh Cụm từacademic achievement
Từ vựng của tôi
Nhiều gia đình ưu tiên thành tích học tập ở các môn văn hóa.
Many families prioritize academic achievement in cultural subjects.

format_quote Cụm từ "học tập" (6)

Anh ta lười biếng học tập.
He is lazy about studying.
Học tập giúp nâng cao năng lực.
Studying helps improve ability.
Sinh viên được khuyến khích học tập tự chủ để phát triển kỹ năng.
Students are encouraged to study autonomously to develop skills.
Chúng tôi cố gắng tạo ra năng lượng tích cực để con thoải mái học tập.
We try to create positive energy so that children can study comfortably.
Chúng tôi tạo năng lượng tích cực để con cái có thể thoải mái học tập.
We create positive energy so that children can study comfortably.
Nhiều gia đình ưu tiên thành tích học tập ở các môn văn hóa.
Many families prioritize academic achievement in cultural subjects.